Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: chun1, ju3;
Việt bính: ceon1;
椿 xuân, thung
Nghĩa Trung Việt của từ 椿
(Danh) Cây xuân, thân cao ba bốn trượng, mùa hè ra hoa trắng, lá non ăn được, gỗ dùng làm đàn.§ Tục gọi là hương xuân 香椿. Trang Tử nói đời xưa có cây xuân lớn, lấy tám nghìn năm làm một mùa xuân, tám nghìn năm làm một mùa thu.
(Danh) Chỉ phụ thân (cha).
◎Như: xuân đình 椿庭 cha, xuân huyên 椿萱 cha mẹ.(Hình) Cao tuổi, thọ.
◎Như: xuân thọ 椿壽 trường thọ.
§ Ghi chú: Tục đọc là thung.
xoan, như "gạo tám xoan, mặt trái xoan" (gdhn)
xuân, như "xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 椿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: XUÂN
1. cây thầu dầu; hương xuân; cây xuân。椿树,就是香椿,有时也指臭椿。
2. họ Xuân。(Chūn)姓。
Từ ghép:
椿庭 ; 椿象 ; 椿萱
Số nét: 13
Hán Việt: XUÂN
1. cây thầu dầu; hương xuân; cây xuân。椿树,就是香椿,有时也指臭椿。
2. họ Xuân。(Chūn)姓。
Từ ghép:
椿庭 ; 椿象 ; 椿萱
Chữ gần giống với 椿:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thung
| thung | 從: | thung (thư thả) |
| thung | 慵: | thung (lười nhác) |
| thung | 𢠅: | thung (lười nhác) |
| thung | 樁: | thung (cây thông) |
| thung | 舂: | thung lũng |
| thung | 蓯: | thung (cỏ thung) |

Tìm hình ảnh cho: xuân, thung Tìm thêm nội dung cho: xuân, thung
